khật khà khật khừ

khật khà khật khừ

Ông cụ bước đi khật khà khật khừ trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn tả dáng đi hoặc chuyển động không đều, không vững vàng, lúc nhanh lúc chậm, có vẻ khó khăn: Từ này thường dùng để mô tả cách đi lại của người già, người ốm yếu, hoặc người đang mệt mỏi, khiến bước chân trở nên chập chững, không nhịp nhàng.
    • Diễn tả trạng thái hoạt động không trơn tru, bị gián đoạn, ì ạch: Cũng có thể dùng để mô tả một quá trình, công việc, hoặc sự vận hành của máy móc diễn ra một cách chậm chạp, không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ bước đi khật khà khật khừ trên con đường làng. (Ông cụ bước đi chập chững, không vững trên con đường làng.)
    • Chiếc xe máy nổ máy nghe khật khà khật khừ một hồi rồi mới chịu nổ. (Chiếc xe máy khởi động nghe ì ạch, không đều một lúc rồi mới nổ máy.)
    • Dự án tiến hành khật khà khật khừ thiếu kinh phí. (Dự án tiến hành một cách chậm chạp, gián đoạn thiếu kinh phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự khó khăn, trắc trở: Từ này thường mang sắc thái nhấn mạnh vào sự bất ổn thiếu nhịp điệu trong hành động được mô tả.
    • Cuộc đàm phán diễn ra khật khà khật khừ, lúc tiến lúc lùi. (Cuộc đàm phán diễn ra không suôn sẻ, lúc tiến triển, lúc thụt lùi.)
Biến thể từ gần giống
  • Khật khừ (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "khật khà khật khừ", diễn tả dáng đi không vững hoặc hoạt động không đều.
    • Anh ấy bước lên cầu thang khật khừ chân đau. (Anh ấy bước lên cầu thang không vững chân đau.)
  • Lặc đặc (tính từ): Diễn tả sự chậm chạp, kéo dài lê thê, không đều đặn.
  • Ì ạch (tính từ): Diễn tả sự nặng nề, chậm chạp, khó khăn khi di chuyển hoặc hoạt động.
Từ đồng nghĩa
  • Chập chững: (thường dùng cho trẻ em) đi chưa vững.
  • Lọng cọng: đi đứng không vững, yếu ớt.
  • Chậm chạp: diễn ra với tốc độ thấp.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: hoạt động nhanh linh hoạt.
  • Vững vàng: ở trạng thái ổn định, chắc chắn.
  • Trơn tru: diễn ra suôn sẻ, không vướng mắc.
Thành ngữ liên quan
  • Khật khà như xe đạp non hơi: Thành ngữ so sánh, sự di chuyển hoặc hoạt động không đều, chậm chạp giống như chiếc xe đạp bị non hơi, chạy ì ạch.
    • Cậu ấy chạy bộ khật khà như xe đạp non hơi. (Cậu ấy chạy bộ chậm chạp, không đều như xe đạp non hơi.)